Đơn vị: mm / chiếc / vnđ
STT Hạng mục, Vật liệu Dài Rộng (Sâu) Cao (Dày) Số lượng Thành tiền
1 Sofa Nỉ Băng , Nỉ Hàn Quốc hoặc Thổ Nhĩ Kỳ, Khung Gỗ Tần Bì
Giới hạn: 2160 - 3375
Giới hạn: 765 - 977.5
Giới hạn: 807.5 - 892.5
Số lượng 0 đến 30
13,853,657
2 Bàn trà ( Gỗ công nghiệp ) , Gỗ công nghiệp MFC
Giới hạn: 630 - 770
Giới hạn: 630 - 770
Giới hạn: 400 - 470
Số lượng 0 đến 30
2,123,899
3 Kệ tivi , Gỗ công nghiệp MFC
Giới hạn: 1800 - 2200
Giới hạn: 380 - 420
Giới hạn: 380 - 420
Số lượng 0 đến 30
7,863,799
4 Bàn Ăn , Gỗ Tần Bì ( Ash ) Sơn O Seven
Giới hạn: 722.5 - 977.5
Giới hạn: 1395 - 1605
Giới hạn: 750 - 780
Số lượng 0 đến 300
6,275,390
5 Ghế ăn ( Gỗ ) , Gỗ Tần Bì ( Ash ) Sơn O Seven
Giới hạn: 408.5 - 451.5
Giới hạn: 399 - 441
Giới hạn: 727.5 - 787.5
Số lượng 0 đến 30
6,840,838
6 Tủ bếp trên ( MFC ) , Cánh, Thùng, Hậu gỗ MFC. Gỗ chống ẩm An Cường
Giới hạn: 3150 - 3850
Giới hạn: 350 - 400
Giới hạn: 750 - 1300
Số lượng 0 đến 30
9,064,668
7 Tủ bếp dưới ( Sơn bệt ) , Cánh, Hồi lộ MDF Sơn Imchem, Thùng CDF trắng An Cường
Giới hạn: 3150 - 3850
Giới hạn: 580 - 600
Giới hạn: 820 - 900
Số lượng 0 đến 30
15,398,229
8 Tủ trang trí ( MFC ) (Tủ sách ) , Cánh, Thùng, Hậu gỗ MFC. Gỗ chống ẩm An Cường
Giới hạn: 900 - 1100
Giới hạn: 380 - 420
Giới hạn: 2385 - 2915
Số lượng 0 đến 30
8,620,071
Tổng cộng 70,040,551

Ghi chú:

- Báo giá theo yêu cầu của chị Cao Thanh Thủy - Hà Đông - Hà Nội
- Hình ảnh do chị Thủy cung cấp cho Xuân Khánh báo giá