Đơn vị: mm / chiếc / vnđ
STT Hạng mục, Vật liệu Dài Rộng (Sâu) Cao (Dày) Số lượng Thành tiền
1 Sofa Gỗ Băng , Gỗ Xoan Đào ( Gia Lai ) Sơn Imchem
Giới hạn: 1818 - 2222
Giới hạn: 697.5 - 795
Giới hạn: 720 - 795
Số lượng 0 đến 30
18,709,401
2 Đệm ngồi Sofa Gỗ Băng , Mút cứng, Mút mềm, Nỉ ( Hàn Quốc, Thổ Nhĩ Kỳ )
Giới hạn: 1620 - 1980
Giới hạn: 665 - 742
Chỉ nhận: 90, 120, 150, 200, 250
Số lượng 0 đến 30
0
3 Đệm tựa Sofa Gỗ Băng , Mút cứng, Mút mềm, Nỉ ( Hàn Quốc, Thổ Nhĩ Kỳ )
Giới hạn: 1620 - 1980
Giới hạn: 361 - 395.2
Chỉ nhận: 90, 120, 150, 200
Số lượng 0 đến 30
0
4 Sofa Gỗ Giường , Gỗ Xoan Đào ( Gia Lai ) Sơn Imchem
Giới hạn: 1575 - 1925
Giới hạn: 787.2 - 861
Giới hạn: 720 - 795
Số lượng 0 đến 30
16,600,707
5 Đệm ngồi Sofa Gỗ Giường , Mút cứng, Mút mềm, Nỉ ( Hàn Quốc, Thổ Nhĩ Kỳ )
Giới hạn: 1530 - 1870
Giới hạn: 779 - 869.2
Chỉ nhận: 90, 120, 150, 200, 250
Số lượng 0 đến 30
0
6 Đệm tựa Sofa Gỗ Giường , Mút cứng, Mút mềm, Nỉ ( Hàn Quốc, Thổ Nhĩ Kỳ )
Giới hạn: 540 - 660
Giới hạn: 361 - 395.2
Chỉ nhận: 90, 120, 150, 200
Số lượng 0 đến 30
0
7 Bàn Trà ( Gỗ tự nhiên ) , Gỗ Xoan Đào ( Gia Lai ) Sơn Imchem
Giới hạn: 1125 - 1375
Giới hạn: 585 - 715
Giới hạn: 436.5 - 468
Số lượng 0 đến 30
7,954,374
8 Kính Cường Lực ( Xiết cạnh ) , Hải Long ( Tân Long )
Giới hạn: 1125 - 1375
Giới hạn: 585 - 715
Chỉ nhận: 8, 10, 12
Số lượng 0 đến 3
0
Tổng cộng 43,264,482