Đơn vị: mm / chiếc / vnđ
STT Hạng mục, Vật liệu Dài Rộng (Sâu) Cao (Dày) Số lượng Thành tiền
1 Sofa Gỗ Băng , Gỗ Tần Bì ( Ash ) Sơn O Seven
Giới hạn: 2070 - 2530
Giới hạn: 697.5 - 795
Giới hạn: 672 - 742
Số lượng 0 đến 30
12,243,815
2 Đệm ngồi Sofa Gỗ Băng , Bông ép, Mút, Nỉ ( Hàn Quốc, Thổ Nhĩ Kỳ )
Giới hạn: 1620 - 1980
Giới hạn: 665 - 742
Chỉ nhận: 90, 120, 150, 200, 250
Số lượng 0 đến 30
0
3 Đệm tựa Sofa Gỗ Băng , Mút cứng, Mút mềm, Nỉ ( Hàn Quốc, Thổ Nhĩ Kỳ )
Giới hạn: 1620 - 1980
Giới hạn: 380 - 416
Chỉ nhận: 90, 120, 150, 200
Số lượng 0 đến 30
0
4 Sofa Gỗ Giường , Gỗ Tần Bì ( Ash ) Sơn O Seven
Giới hạn: 1575 - 1925
Giới hạn: 720 - 787.5
Giới hạn: 672 - 742
Số lượng 0 đến 30
9,375,700
5 Đệm ngồi Sofa Gỗ Giường , Bông ép, Mút, Nỉ ( Hàn Quốc, Thổ Nhĩ Kỳ )
Giới hạn: 1350 - 1650
Giới hạn: 665 - 742
Chỉ nhận: 90, 120, 150, 200, 250
Số lượng 0 đến 30
0
6 Đệm tựa Sofa Gỗ Giường , Mút cứng, Mút mềm, Nỉ ( Hàn Quốc, Thổ Nhĩ Kỳ )
Giới hạn: 540 - 660
Giới hạn: 380 - 416
Chỉ nhận: 90, 120, 150, 200
Số lượng 0 đến 30
0
7 Bàn Trà ( Gỗ tự nhiên ) , Gỗ Tần Bì ( Ash ) Sơn O Seven
Giới hạn: 1035 - 1265
Giới hạn: 630 - 770
Giới hạn: 436.5 - 468
Số lượng 0 đến 30
6,040,719
8 Kính Cường Lực ( Xiết cạnh ) , Hải Long ( Tân Long )
Giới hạn: 1035 - 1265
Giới hạn: 630 - 770
Chỉ nhận: 8, 10, 12
Số lượng 0 đến 3
0
Tổng cộng 27,660,234