Đơn vị: mm / chiếc / vnđ
STT Hạng mục, Vật liệu Dài Rộng (Sâu) Cao (Dày) Số lượng Thành tiền
1 Tủ bếp dưới ( Acrylic ) , Cánh, Hồi lộ MDF phủ Acrylic ( Giá có thể thay đổi theo loại Acrylic ), Thùng CDF trắng An Cường
Giới hạn: 3240 - 3960
Giới hạn: 580 - 600
Giới hạn: 820 - 900
Số lượng 0 đến 3
22,458,214
2 Đá mặt bếp , Đá kim sa Ấn Độ
Giới hạn: 2880 - 4320
Giới hạn: 650 - 650
Giới hạn: 40 - 40
Số lượng 0 đến 100
12,653,333
3 Tủ bếp trên ( Acrylic ) , Cánh MDF phủ Acrylic. Thùng, Hậu MFC. Gỗ chống ẩm An Cường
Giới hạn: 2340 - 2860
Giới hạn: 350 - 400
Giới hạn: 750 - 1300
Số lượng 0 đến 30
12,051,351
4 Kính Ốp Bếp , Kính cường lực màu ( Hải Long )
Giới hạn: 2080 - 3120
Giới hạn: 480 - 720
Chỉ nhận: 8, 10, 12
Số lượng 0 đến 30
4,539,600
5 Tủ bếp ( Khoang tủ lạnh, lò vi sóng...) gỗ MFC , Cánh, Thùng, Hậu gỗ MFC. Gỗ chống ẩm An Cường (Mặt cánh Acrylic)
Giới hạn: 900 - 1100
Giới hạn: 570 - 630
Giới hạn: 630 - 770
Số lượng 0 đến 30
4,754,750
6 Tủ trang trí ( Acrylic ) , Cánh MDF phủ Acrylic. Thùng, Hậu MFC. Gỗ chống ẩm An Cường
Giới hạn: 1350 - 1650
Giới hạn: 190 - 210
Giới hạn: 1080 - 1320
Số lượng 0 đến 30
4,583,982
Tổng cộng 61,041,230

Ghi chú:

*** Báo giá theo yêu cầu của anh TUẤN - Hoàng Mai
- Hình ảnh do anh Tuấn cung cấp
- Xuân Khánh báo giá thi công
- Báo giá chưa bao gồm phụ kiện hãng và VAT